Trang

Hiển thị các bài đăng có nhãn typographic. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn typographic. Hiển thị tất cả bài đăng

30 thg 7, 2011

Thuật ngữ Chữ - TYPE TERMINOLOGY

Học ngôn ngữ của chữ là điều cần thiết để làm chủ chúng.Và hãy bắt đầu với bảng thuật ngữ !

Apex : là điểm trên cùng của 1 kí tự nơi hai đường thuộc chữ giao nhau.( ví dụ chữ A )

22

Arm (cánh tay) : là phần cạnh ngang ko liên kết tiếp với cạnh nào khác hay là đường kết thúc của 1 hay 2 cạnh T, E, F.

Ascender : là phần nghiêng(dốc) của 1 chữ thường được kéo dài lên trên của chữ viết thường. như b,d,f,h,k,l

23

Bar : là thanh ngang trong những kí tự : e,f,t,A,H,T

24

Baseline : đường kẻ ảo(chìm) trên và dưới mỗi kí tự.có thể nói nó xác định chiều cao chữ.

25

Bowl : là phần đường đóng hoàn toàn, phần xung quanh chữ như : d,q P,R cũng có thể gọi là loop

26

Counter : là phần không gian mở trong 1 phần đóng hoàn toàn hoặc mở 1 phần của chữ (q,Q, d,D)

27

Cross Stroke : là phần giao nhau của 2 đường ngang và đường dọc của chữ thường như t,f.

28

Crossbar (đường giao) : là đường ngang liên kết 2 đường ở giữa chữ như A, H

29

Crotch : là góc nhọn nơi 2 đường của chữ giao nhau như V, A, W

Descender : là phần thụt(hạ) xuống đó là phần rơi xuống phía dưới đường baseline ( gọi là đường đáy)

30

Ear (tai) : 1 đường nhỏ mở ra từ phần bên phải ở trên của phần đóng hoàn toàn trên chữ thường (chữ g), phần này cũng xuất hiện trong góc độ và phần cong của chữ "r"

32

Hairline (đường tóc) : là phần mỏng nhất trong 1 kiểu chữ làm thấy rõ sự khác biệt giữa độ rộng của những đường trong chữ .

32

Leg( chân) : là phần đường cụt ngắn bên dưới cùng của chữ như y, R

33

Ligature ( mối ràng buộc) : hai hoặc hơn 2 kí tự kết hợp với nhau như "fi" thành 1 từ .

35

Mean line : là đường tưởng tượng chạy dọc theo trên đỉnh chữ đối với chữ thưởng như "x"

36

Sans serif (chữ ko có chân) : là loại của chữ không có mối liên kết chặt chẽ với serif (có chân)

Serif (có chân) : là đường gạch ngang nằm ở đáy mỗi đường chính thuộc kí tự chữ .

37

Shoulder (vai) : là đường cong chạy hướng từ thân chữ ( h,m,n )

44

Spine(xương sống) : là đường chính trong chữ (ví dụ S)

Spur (cựa) : phần đường nhỏ cơ bản hướng từ thân ra ngoài (a,G)

38

Stem ( thân) : là trục thẳng đứng, đường dài và thẳng góc trong chữ như T, L hay còn gọi là đường chính.

39

Stroke : là phần tạo ra hình dạng cho chữ .

40

Swash : là phần trang trí cho chữ

Tail (đuôi) : là đoạn cuối, phần đường dưới của chữ như K, Q, R

41

Terminal : là phần cuối của đường, không bao gồm chữ có chân.

42

43

Vertex ( đỉnh ,chóp) : là đoạn ở đáy hoặc đỉnh của mỗi chữ nơi 2 đường giao nhau V,A,W

X-height : là phần chiều cao của mỗi chữ thường, ko bao gồm phần trên cao và phần thụt xuống (VD : a,e)

45

Preview :


46


47


dịch từ Dynamic Graphic Magazine !
Enjoy it !

You can follow it with link below !